Houzii
← Từ điển
Chữ đơn

吴

Phồn thể: [吳]
Wú
Nghĩa tiếng Việthọ [Wu2]; khu vực gồm phía nam Giang Tô, phía bắc Chiết Giang và Thượng Hải; tên các nước ở miền nam Trung Quốc trong các thời kỳ lịch sử khác nhau
  • 1 chữ
  • 7 nét
  • 3 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 họ [Wu2]
  2. 2 khu vực gồm phía nam Giang Tô, phía bắc Chiết Giang và Thượng Hải
  3. 3 tên các nước ở miền nam Trung Quốc trong các thời kỳ lịch sử khác nhau

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Tra cứu mở rộng & Luyện tập