Chữ đơn
吴
Phồn thể: [吳]Nghĩa tiếng Việthọ [Wu2]; khu vực gồm phía nam Giang Tô, phía bắc Chiết Giang và Thượng Hải; tên các nước ở miền nam Trung Quốc trong các thời kỳ lịch sử khác nhau
- 1 chữ
- 7 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 họ [Wu2]
- 2 khu vực gồm phía nam Giang Tô, phía bắc Chiết Giang và Thượng Hải
- 3 tên các nước ở miền nam Trung Quốc trong các thời kỳ lịch sử khác nhau
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 东吴[東吳]Đông Ngô (222-280); nước Ngô ở miền nam trong thời Tam Quốc, được sáng lập bởi Tôn Quyền 孫權|孙权
- 孙吴[孫吳]huyện Tôn Ngô ở Hắc Hà 黑河 (Hēihé), Hắc Long Giang
- 吴堡[吳堡]huyện Ngô Bảo ở Du Lâm 榆林 (Yúlín), Thiểm Tây
- 吴楚[吳楚]các nước phía nam Ngô và Sở; vùng trung và hạ lưu Trường Giang
- 吴川[吳川]Ngô Xuyên, thành phố cấp huyện ở Trạm Giang 湛江 (Zhànjiāng), Quảng Đông
- 吴广[吳廣]Ngô Quảng (mất năm 208 TCN), phản loạn thời Tần, lãnh đạo Khởi nghĩa Trần Thắng Ngô Quảng 陈胜吴广起义 (ChénShèngWúGuǎngQǐyì)
- 吴国[吳國]nước Ngô (ở miền nam Trung Quốc, trong các thời kỳ lịch sử khác nhau); nước Ngô 220-280, được Tôn Quyền 孫權|孙权 thành lập, là nước phía nam nhất trong Tam Quốc
- 吴晗[吳晗]Ngô Hàm (1909-1969), nhà sử học, tác giả tiểu sử Chu Nguyên Chương 朱元璋, bị bức hại đến chết cùng một số thành viên gia đình trong cách mạng văn hóa
- 吴江[吳江]Vu Giang, thành phố cấp huyện ở Tô Châu 苏州 (Sūzhōu), Giang Tô
- 吴旗[吳旗]thị trấn và huyện Vu Kỳ, Thiểm Tây; cách viết cũ của Vu Kỳ 吴起 (Wúqǐ)
- 吴起[吳起]huyện Ngô Khởi ở Diên An 延安 (Yán'ān), Thiểm Tây
- 吴起[吳起]Ngô Khởi (440-381 TCN), nhà lãnh đạo quân sự và chính trị thời Chiến Quốc (475-220 TCN), tác giả của Ngô tử 吴子 (Wúzǐ), một trong bảy cuốn binh thư kinh điển của Trung Quốc cổ đại, Vũ kinh thất thư 武经七书 (WǔjīngQīshū)