Houzii
← Từ điển
Chữ đơnChữ đa âm

哀

āi
Nghĩa tiếng Việtnỗi buồn; sự đau khổ; thương xót; đau buồn; thương tiếc; than thở; chia buồn
  • 1 chữ
  • 9 nét
  • 2 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 nỗi buồn; sự đau khổ; thương xót
  2. 2 đau buồn; thương tiếc; than thở; chia buồn

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm

哀

Āi
Nghĩa tiếng ViệtAi (khoảng năm 2000 TCN), vị thứ sáu của Hoàng đế Viêm 帝炎 (Yándì), hậu duệ của Thần Nông 神农 (Shénnóng) Thần Nông, cũng được biết đến là Li 厘 (Lí)
  • 1 chữ
  • 9 nét

Nghĩa

  1. 1 Ai (khoảng năm 2000 TCN), vị thứ sáu của Hoàng đế Viêm 帝炎 (Yándì), hậu duệ của Thần Nông 神农 (Shénnóng) Thần Nông, cũng được biết đến là Li 厘 (Lí)

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập