Chữ đơn
嘟
Nghĩa
- 1 kêu tut
- 2 tút
- 3 chu môi
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 嘟噜[嘟嚕]bó; chùm; lượng từ cho vật thành bó
- 嘟囔lầm bầm một mình
- 嘟哝[嘟噥]lẩm bẩm; lầm bầm phàn nàn; càm ràm
- 嘟嘟车[嘟嘟車]xe tuk tuk (xe taxi ba bánh) (từ mượn)
- 嘟嘟响[嘟嘟響](từ tượng thanh) kêu tut; tút; tiếng kêu bip
- 嘟着嘴[嘟著嘴]bĩu môi
- 胖嘟嘟đầy đặn; mập mạp; mũm mĩm
- 肉嘟嘟mũm mĩm
- 滴里嘟噜[滴里嘟嚕]rườm rà
- 嘟嘟哝哝[嘟嘟噥噥]lẩm bẩm thì thầm; cằn nhằn một mình