Chữ đơn
噜
Phồn thể: [嚕]Nghĩa
- 1 càu nhàu
- 2 lắm chuyện
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 嘟噜[嘟嚕]bó; chùm; lượng từ cho vật thành bó
- 咕噜[咕嚕](tượng thanh) kêu òng ọc (bụng đói); gù (chim bồ câu); tiếng òng ọc
- 呼噜[呼嚕](tượng thanh) tiếng ngáy, khò khè hoặc tiếng mèo rừ rừ
- 噜苏[嚕囌]xem 啰嗦 (luōsuo)
- 打呼噜[打呼嚕]ngáy
- 咕噜肉[咕嚕肉]thịt chua ngọt (thịt heo)
- 呼噜噜[呼嚕嚕](từ tượng thanh) ngáy; khò khè
- 达噜噶齐[達嚕噶齊]Darưqachi của Mông Cổ, chỉ huy địa phương thời Mông Cổ và Nhà Nguyên
- 滴里嘟噜[滴里嘟嚕]rườm rà
- 叽哩咕噜[嘰哩咕嚕](từ tượng thanh) nói lảm nhảm; kêu ầm ĩ
- 叽里咕噜[嘰里咕嚕]xem 叽哩咕噜 (jīligūlū)