Cấp: HSK 7–9Chữ đơn
垂
Nghĩa tiếng Việttreo (xuống); rủ; lủng lẳng
Âm Hán Việtthùy
- 1 chữ
- 8 nét
- 9 nghĩa
Nghĩa
- 1 treo (xuống)
- 2 rủ
- 3 lủng lẳng
- 4 cuối xuống
- 5 truyền lại
- 6 để lại
- 7 gần như
- 8 hầu như
Xem thêm 1 nghĩa
- 9 tiếp cận
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 垂直[thùy trực]Cấp: HSK 6vuông góc; thẳng đứng
- 垂头丧气[垂頭喪氣][thùy đầu tang khí]Cấp: HSK 7–9cúi đầu ủ rũ (thành ngữ); chán nản; mất tinh thần
- 垂垂dần dần; rơi xuống
- 垂钓[垂釣]câu cá
- 垂感hiệu ứng rủ (thời trang)
- 垂挂[垂掛]treo xuống; được treo
- 垂老đang đến tuổi già
- 垂泪[垂淚]rơi lệ
- 垂柳cây liễu rủ (Salix babylonica)
- 垂幕mái che
- 垂念(kính cẩn) hạ cố nghĩ đến (tôi)
- 垂泣rơi lệ
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 只[秖][chỉ]Cấp: HSK 1hạt bắt đầu chín
- 复习[復習][hạ tập]Cấp: HSK 3xem lại; ôn tập
- 留[㽞][lưu]Cấp: HSK 4biến thể cũ của 留 (liú)
- 批评[批評][phê bình]Cấp: HSK 4phê bình; chỉ trích
- 语法[語法][ngữ pháp]Cấp: HSK 4ngữ pháp
- 打扮[đả ban]Cấp: HSK 5trang trí; mặc; chải chuốt
- 大会[大會][đại hội]Cấp: HSK 5đại hội; cuộc họp chung; hội nghị
- 坚强[堅強]Cấp: HSK 5kiên cường; mạnh mẽ