Cấp: HSK 6Từ ghép
城镇
Phồn thể: [城鎮]Nghĩa tiếng Việtthị trấn; thành phố và thị trấn
Âm Hán Việtthành trấn
- 2 chữ
- 24 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 thị trấn
- 2 thành phố và thị trấn
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 城镇化[城鎮化]đô thị hóa
- 金城镇[金城鎮]Jincheng (tên địa phương phổ biến); trấn Chincheng ở huyện Kim Môn 金门县 (Jīnménxiàn) (quần đảo Kinmen hoặc Quemoy), Đài Loan
- 头城镇[頭城鎮]Trấn Toucheng ở huyện Nghi Lan 宜兰县 (YílánXiàn), Đài Loan
- 枝城镇[枝城鎮]thị trấn Chi Thành ở huyện Nghi Đô 宜都 (Yídū), Nghi Xương 宜昌 (Yíchāng), Hồ Bắc
- 城镇化水平[城鎮化水平]mức độ đô thị hóa (của một thành phố hoặc thị trấn)
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 岸[㟁][ngàn]Cấp: HSK 6biến thể của 岸 (àn)
- 昂贵[昂貴][ngang quý]Cấp: HSK 6đắt đỏ; tốn kém
- 案例[án lề]Cấp: HSK 6vụ việc (lừa đảo, viêm gan, hợp tác quốc tế, v.v.); trường hợp; ví dụ
- 按摩[án ma]Cấp: HSK 6mát-xa; xoa bóp
- 暗示[ám thị]Cấp: HSK 6gợi ý; đề nghị
- 白白[bạch bạch]Cấp: HSK 6uổng công; không có mục đích; không được gì
- 摆脱[擺脫][bẫy thoát]Cấp: HSK 6thoát khỏi; vứt bỏ (ý tưởng cũ,...); loại bỏ
- 棒球[vổng cầu]Cấp: HSK 6bóng chày
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này