Chữ đơnChữ đa âm
墩
Nghĩa
- 1 khối
- 2 trụ cổng
- 3 bệ cầu
- 4 phân loại cho cụm cây
- 5 phân loại cho ván bài: ván
- 6 (cổ) tháp canh
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 墩布giẻ lau; chổi lau nhà
- 拱墩trụ vòm
- 门墩[門墩]khối gỗ hoặc đá đỡ trục cửa
- 桥墩[橋墩]mố cầu
- 绣墩[繡墩]xem 坐墩 (zuòdūn)
- 坐墩ghế đẩu hình trống của Trung Quốc
- 矮墩墩béo lùn; lùn chắc; lùn tịt
- 冰墩墩Bing Dwen Dwen (linh vật của Thế vận hội Mùa đông Bắc Kinh 2022, gấu trúc mặc bộ đồ băng trong suốt)
- 菜墩子thớt
- 肥墩墩béo phì quá mức
- 胖墩墩thấp và chắc nịch; nặng nề
- 胖墩儿[胖墩兒](thân mật) người thấp, mập (đặc biệt là trẻ con); mũm mĩm tròn trĩnh