Houzii
← Từ điển
Từ ghép

天才出自勤奋

Phồn thể: [天才出自勤奮]
tiāncáichūzìqínfèn
Nghĩa tiếng Việtthiên tài xuất phát từ nỗ lực chăm chỉ; Thiên tài là một phần trăm cảm hứng và chín mươi chín phần trăm mồ hôi công sức (Thomas Edison)
  • 6 chữ
  • 39 nét
  • 2 nghĩa