Chữ đơnChữ đa âm
妆
Phồn thể: [妝]Nghĩa tiếng Việt(phụ nữ) trang điểm; trang sức; trang phục hồi môn
- 1 chữ
- 6 nét
- 4 nghĩa
Nghĩa
- 1 (phụ nữ) trang điểm
- 2 trang sức
- 3 trang phục hồi môn
- 4 trang điểm và trang phục sân khấu
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 化妆[化妝][hoá trang]Cấp: HSK 6trang điểm
- 嫁妆[嫁妝][giá trang]Cấp: HSK 7–9của hồi môn
- 彩妆[彩妝]trang điểm; mỹ phẩm
- 淡妆[淡妝]trang điểm nhẹ
- 红妆[紅妝]trang phục nữ lộng lẫy
- 减妆[減妝]hộp trang điểm (xưa)
- 靓妆[靚妝](văn học) trang sức đẹp (của phụ nữ)
- 浓妆[濃妝]trang điểm đậm và ăn mặc lòe loẹt
- 盛妆[盛妝]mạnh mẽ và khỏe mạnh
- 梳妆[梳妝]trang điểm và chải chuốt
- 卸妆[卸妝]tẩy trang; (cũ) cởi bỏ lễ phục và trang sức
- 药妆[藥妝]dược mỹ phẩm