Chữ đơnChữ đa âm
姻
Nghĩa
- 1 quan hệ hôn nhân
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 婚姻[hôn nhân]Cấp: HSK 6hôn nhân; hôn phối
- 联姻[聯姻]có quan hệ thông gia; kết nối thông qua hôn nhân (gia đình, đơn vị công tác)
- 姻亲[姻親]quan hệ thông gia; nhà thông gia
- 姻缘[姻緣]một cuộc hôn nhân do số phận định sẵn
- 婚姻法luật hôn nhân
- 包办婚姻[包辦婚姻]hôn nhân ép buộc; hôn nhân sắp đặt (không có sự đồng ý của cá nhân)
- 婚姻调解[婚姻調解]tư vấn hôn nhân
- 露水姻缘[露水姻緣]mối tình thoáng qua; mối quan hệ ngắn ngủi
- 前世姻缘[前世姻緣]mối nhân duyên định sẵn từ kiếp trước (thành ngữ)
- 婚姻介绍所[婚姻介紹所]trung tâm môi giới hôn nhân