Chữ đơn
嫂
Nghĩa tiếng Việt(dạng kết hợp) vợ của anh trai; chị dâu
- 1 chữ
- 12 nét
Nghĩa
- 1 (dạng kết hợp) vợ của anh trai; chị dâu
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 嫂子[dâu tí]Cấp: HSK 7–9(thông tục) vợ của anh trai; chị dâu
- 贝嫂[貝嫂]biệt danh của Victoria Beckham
- 表嫂vợ của anh họ nam bên họ ngoại
- 大嫂vợ của anh trai; chị dâu; chị gái (cách xưng hô tôn trọng cho phụ nữ đã có chồng lớn tuổi)
- 家嫂(kính trọng) chị dâu tôi
- 舅嫂vợ của anh; em của vợ, chị hoặc em dâu
- 军嫂[軍嫂]vợ quân nhân; vợ của người trong quân đội
- 空嫂tiếp viên hàng không đã có gia đình và lớn tuổi
- 嫂嫂vợ của anh trai; chị dâu; (cách gọi lịch sự cho phụ nữ trẻ đã kết hôn) chị
- 堂嫂vợ của anh họ cùng dòng cha
- 兄嫂anh trai và vợ anh trai
- 月嫂người được thuê để chăm sóc trẻ sơ sinh và mẹ trong tháng sau sinh