Chữ đơnChữ đa âm
寇
Phồn thể: [㓂]Nghĩa
- 1 biến thể cũ của 寇 (kòu)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 草寇thổ phỉ
- 寇攘cướp phá và trộm cắp
- 寇准[寇準]Kou Zhun (961-1023), chính trị gia và nhà thơ thời Bắc Tống
- 流寇giặc cướp lưu động; nhóm nổi loạn
- 穷寇[窮寇]kẻ địch bị dồn vào chân tường
- 司寇họ hai chữ [Si1 kou4]
- 司寇quan tư pháp hình sự (chức quan thời Trung Quốc phong kiến)
- 倭寇hải tặc Nhật Bản (thế kỷ 16 và 17)
- 成王败寇[成王敗寇]xem 成則為王,敗則為寇|成则为王,败则为寇 (chéngzéwéiwángbàizéwéikòu)
- 豆寇年华[豆寇年華]biến thể sai của 豆蔻年华 (dòukòuniánhuá)
- 寇比力克xem 库布里克 (Kùbùlǐkè)
- 落草为寇[落草為寇]lên rừng làm thảo khấu (thành ngữ)