Houzii
← Từ điển
Từ ghép

对着和尚骂贼秃

Phồn thể: [對著和尚罵賊禿]
duìzhehéshangmàzéitū
Nghĩa tiếng Việtnghĩa đen: trước mặt hòa thượng, mắng hòa thượng khác là tên trọc cướp (thành ngữ); nghĩa bóng: mắng gián tiếp; phê phán một cách quanh co
  • 7 chữ
  • 58 nét
  • 2 nghĩa