Chữ đơnChữ đa âm
尾
Nghĩa tiếng Việtđuôi; phần còn lại; tàn dư
- 1 chữ
- 7 nét
- 6 nghĩa
Nghĩa
- 1 đuôi
- 2 phần còn lại
- 3 tàn dư
- 4 phần tận cùng
- 5 chòm sao thứ sáu trong 28 chòm sao
- 6 lượng từ cho cá
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 尾巴[vĩ ba]Cấp: HSK 5đuôi; phát âm thông tục [yi3 ba5]
- 结尾[結尾][kết vĩ]Cấp: HSK 6kết thúc; đoạn kết; kết luận
- 尾气[尾氣][vĩ khí]Cấp: HSK 7–9khí thải; khí xả
- 尾声[尾聲][vĩ thanh]Cấp: HSK 7–9đoạn kết; phần cuối; kết thúc
- 追尾[truy vĩ]Cấp: HSK 7–9bám đuôi; đâm vào xe phía trước do bám đuôi
- 长尾[長尾]đuôi dài
- 船尾phía sau của con tàu; đuôi tàu
- 词尾[詞尾]hậu tố
- 断尾[斷尾](động vật học) (như thằn lằn, v.v.) tự rụng đuôi; tự cắt đuôi; (chăn nuôi) cắt ngắn đuôi; cúp đuôi
- 队尾[隊尾]cuối hàng; người cuối trong hàng
- 发尾[髮尾]ngọn tóc
- 虎尾thị trấn Huwei ở huyện Vân Lâm 云林县 (Yúnlínxiàn), Đài Loan