Chữ đơnChữ đa âm
屯
Nghĩa tiếng Việtđóng quân; tích trữ; thôn làng
- 1 chữ
- 4 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 đóng quân
- 2 tích trữ
- 3 thôn làng
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 北屯Beitun, thành phố thuộc Châu tự trị Altay 阿勒泰地区 (ĀlètàiDìqū), Tân Cương
- 草屯Thị trấn Caotun ở huyện Nantou 南投县 (NántóuXiàn), miền trung Đài Loan
- 奎屯Thành phố cấp huyện Kuytun, Châu tự trị dân tộc Kazakh Ili 伊犁哈萨克自治州 (YīlíHāsàkèZìzhìzhōu), Tân Cương
- 屯昌Huyện Tunchang, Hải Nam
- 屯垦[屯墾]đồn trú binh lính để khai hoang
- 屯留Huyện Tunliu ở Changzhi 长治 (Chángzhì), Sơn Tây
- 屯落ngôi làng
- 屯门[屯門]quận Tuen Mun của Tân Giới, Hồng Kông
- 屯区[屯區]Khu Đồn – khu vực của Đài Trung (ở Đài Loan) giữa phần ven biển (phía tây) của thành phố và núi ở phía đông
- 屯戍đóng quân; phòng thủ (biên giới); lính đóng tại biên giới
- 屯特Twente (khu vực ở Hà Lan)
- 屯溪Quận Tunxi của Hoàng Sơn 黄山市 (HuángshānShì), An Huy