Houzii
← Từ điển
Chữ đơnChữ đa âm

岳

yuè
Nghĩa tiếng Việtbố mẹ và các bác bên vợ
  • 1 chữ
  • 8 nét

Nghĩa

  1. 1 bố mẹ và các bác bên vợ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm

岳

Yuè
Nghĩa tiếng Việthọ [Yue4]
  • 1 chữ
  • 8 nét

Nghĩa

  1. 1 họ [Yue4]

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm

岳

Phồn thể: [嶽]
yuè
Nghĩa tiếng Việtnúi cao; đỉnh cao nhất của dãy núi
  • 1 chữ
  • 8 nét
  • 2 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 núi cao
  2. 2 đỉnh cao nhất của dãy núi

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm

岳

Phồn thể: [嶽]
Yuè
Nghĩa tiếng Việthọ [Yue4]
  • 1 chữ
  • 8 nét

Nghĩa

  1. 1 họ [Yue4]

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập