Chữ đơn
峡
Phồn thể: [峽]Nghĩa
- 1 hẻm núi
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 海峡[海峽][hải giáp]Cấp: HSK 7–9eo biển; kênh
- 峡谷[峽谷][giáp cốc]Cấp: HSK 7–9hẻm núi; khe sâu; thung lũng sâu
- 涧峡[澗峽]một hẻm núi
- 三峡[三峽]Tam Hiệp trên sông Trường Giang hoặc Dương Tử, gồm: hiệp Khúc Đường 瞿塘峡 (QútángXiá), hiệp Vu 巫峡 (WūXiá) và hiệp Tây Lăng 西陵峡 (XīlíngXiá); thị trấn Tam Hiệp hoặc Sanhsia ở Tân Bắc 新北市 (Xīnběishì), Đài Loan
- 山峡[山峽]hẻm núi; hẻm vực; thung lũng núi
- 巫峡[巫峽]Hẻm núi Vu trên sông Trường Giang hoặc Dương Tử, ở giữa Tam Hiệp 三峡 (SānXiá)
- 峡江[峽江]huyện Hạ Giang ở Ji'an 吉安 (Jí'ān), Giang Tây
- 峡湾[峽灣]vịnh hẹp
- 西峡[西峽]huyện Tây Hiệp ở Nam Dương 南阳 (Nányáng), Hà Nam
- 咽峡[咽峽]eo họng
- 大峡谷[大峽谷]thung lũng lớn; Đại Vực Grand Canyon của sông Colorado
- 花石峡[花石峽]thị trấn Huashixia ở huyện Madoi 玛多县 (Mǎduōxiàn), châu tự trị Tạng Golog, Thanh Hải