Từ ghép
峰值输出功能
Phồn thể: [峰值輸出功能]Nghĩa
- 1 công suất đỉnh đầu ra (của thiết bị điện tử, v.v.)
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
- 峰(núi) đỉnh cao và nhọn; vẻ ngoài như núi; mức cao nhấtTrang chữ →
- 值[trị]giá trị; (thì) đáng; tình cờTrang chữ →
- 输[thâu]thua, thất bại; vận chuyển, truyền dẫn; nhập vàoTrang chữ →
- 出[xuất]đi ra; đi ra ngoài; phát sinh; xảy ra; sản xuất; tạo raTrang chữ →
- 功[công]hành động hoặc dịch vụ có công; lao động; thành quảTrang chữ →
- 能[năng]có thể; có khả năng; có khả năng sẽTrang chữ →