Chữ đơnChữ đa âm
崇
Nghĩa
- 1 cao
- 2 sùng kính
- 3 vĩ đại
- 4 tôn kính
- 5 thờ phụng
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 崇拜[sùng bái]Cấp: HSK 6thờ cúng; sùng bái
- 崇高[sùng cao]Cấp: HSK 7–9tráng lệ; cao cả
- 崇敬[sùng kính]Cấp: HSK 7–9tôn kính; tôn sùng; kính trọng
- 崇尚[sùng chuộng]Cấp: HSK 7–9coi là hình mẫu; tôn kính; sùng bái
- 推崇[suy sùng]Cấp: HSK 7–9đề cao; xem trọng; coi trọng
- 崇安Chong'an (tên địa danh phổ biến); quận Chong'an của thành phố Vô Tích 无锡市 (Wúxīshì), tỉnh Giang Tô
- 崇川quận Sùng Xuyên của thành phố Nam Thông 南通市 (Nántōngshì), tỉnh Giang Tô
- 崇奉tin vào (một vị thần hoặc thực thể siêu nhiên); thờ phụng
- 崇礼[崇禮]huyện Sùng Lễ ở Trương Gia Khẩu 张家口 (Zhāngjiākǒu), Hà Bắc
- 崇明huyện đảo Chongming, Thượng Hải
- 崇庆[崇慶]biến thể của 重庆 (Chóngqìng)
- 崇仁huyện Chongren ở Phủ Châu 撫州|抚州, Giang Tây