Chữ đơn
崩
Nghĩa tiếng Việtsụp đổ; rơi vào đống đổ nát; cái chết của vua hoặc hoàng đế
- 1 chữ
- 11 nét
- 4 nghĩa
Nghĩa
- 1 sụp đổ
- 2 rơi vào đống đổ nát
- 3 cái chết của vua hoặc hoàng đế
- 4 băng hà
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 崩溃[崩潰]Cấp: HSK 7–9sụp đổ; sụp; tan vỡ
- 崩殂(hoàng đế) băng hà
- 崩摧sụp đổ; vỡ vụn
- 崩倒sụp đổ; rơi xuống đột ngột; ngã xuống thành đống
- 崩坏[崩壞]sụp đổ; hư hỏng (của giá trị xã hội, v.v.); vỡ
- 崩毁[崩毀]sụp đổ; sập xuống
- 崩决[崩決]vỡ (đập); bị phá vỡ; sụp đổ
- 崩裂vỡ ra; nứt toác; phá vỡ
- 崩漏xuất huyết tử cung
- 崩落trượt đá vụn; sụp đổ (của dốc đá vụn); sụp đổ
- 崩盘[崩盤](tài chính) sụp đổ; sụp đổ
- 崩塌trượt talus; sụp đổ (của dốc đá vụn); sụp đổ