Chữ đơn
巍
Nghĩa tiếng Việtcao lớn; sừng sững; đài Loan đọc là [wei2]
- 1 chữ
- 20 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 cao lớn
- 2 sừng sững
- 3 đài Loan đọc là [wei2]
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 颤巍[顫巍]xem 颤巍巍 (chànwēiwēi)
- 崔巍cao lớn; sừng sững
- 巍峨cao lớn; sừng sững; tráng lệ
- 巍然hùng vĩ; cao ngất; ấn tượng
- 巍巍sừng sững; uy nghiêm
- 魏巍Ngụy Vi (1920-2008), tiểu thuyết gia và nhà thơ, tác giả của tiểu thuyết đoạt giải Phương Đông 東方|东方 về chiến tranh Triều Tiên
- 颤巍巍[顫巍巍]run rẩy; lảo đảo; chập chờn
- 巍山县[巍山縣]huyện tự trị người Di và người Hồi Weishan thuộc châu tự trị người Bạch Đại Lý 大理白族自治州 (DàlǐBáizúzìzhìzhōu), Vân Nam
- 巍然屹立đứng vững như núi (thành ngữ); cao lớn hùng vĩ; (về người) kiên cường chống lại ai đó
- 巍山彝族回族自治县[巍山彞族回族自治縣]huyện tự trị người Di và người Hồi Weishan thuộc châu tự trị người Bạch Đại Lý 大理白族自治州 (DàlǐBáizúzìzhìzhōu), Vân Nam