Chữ đơnChữ đa âm
巩
Phồn thể: [鞏]Nghĩa tiếng Việt(dạng kết hợp) cố định; làm cho vững chắc và an toàn
- 1 chữ
- 6 nét
Nghĩa
- 1 (dạng kết hợp) cố định; làm cho vững chắc và an toàn
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 巩固[鞏固][củng cố]Cấp: HSK 6củng cố; tăng cường; vững chắc; ổn định; bền vững
- 岑巩[岑鞏]huyện Cengong trong châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔东南州 (Qiándōngnánzhōu), Quý Châu
- 巩俐[鞏俐]Củng Lợi (1965-), nữ diễn viên Trung Quốc
- 巩留[鞏留]huyện Cống Lưu hoặc Toqquztara nahiyisi trong Châu tự trị Kazakh Ili 伊犁哈萨克自治州 (YīlíHāsàkèZìzhìzhōu), Tân Cương
- 巩膜[鞏膜](giải phẫu) củng mạc
- 巩县[鞏縣]huyện Củng ở Hà Nam
- 巩义[鞏義]thành phố cấp huyện Củng Nghĩa ở Trịnh Châu 郑州 (Zhèngzhōu), Hà Nam
- 曾巩[曾鞏]Zeng Gong (1019-1083), nhà văn thời Tống, một trong tám đại gia 唐宋八大家[Tang2-Song4 ba1da4jia1]
- 岑巩县[岑鞏縣]huyện Cengong trong châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔东南州 (Qiándōngnánzhōu), Quý Châu
- 巩留县[鞏留縣]huyện Cống Lưu hoặc Toqquztara nahiyisi trong Châu tự trị Kazakh Ili 伊犁哈萨克自治州 (YīlíHāsàkèZìzhìzhōu), Tân Cương
- 巩义市[鞏義市]thành phố cấp huyện Củng Nghĩa ở Trịnh Châu 郑州 (Zhèngzhōu), Hà Nam