Chữ đơnChữ đa âm
巫
Nghĩa tiếng Việtphù thủy; pháp sư; thầy mo
- 1 chữ
- 7 nét
- 4 nghĩa
Nghĩa
- 1 phù thủy
- 2 pháp sư
- 3 thầy mo
- 4 cũng đọc là [wu2]
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 猎巫[獵巫]tiến hành cuộc săn phù thủy
- 男巫phù thủy nam; pháp sư nam
- 女巫phù thủy
- 巫毒tà thuật vu đô (từ mượn)
- 巫蛊[巫蠱]phép phù thủy
- 巫婆phù thủy; bà đồng; nữ pháp sư
- 巫山Vu Sơn, một huyện ở Trùng Khánh 重庆 (Chóngqìng)
- 巫山Núi Vu trên sông Trường Giang (Dương Tử) ở Tam Hiệp
- 巫师[巫師]phù thủy; ảo thuật gia
- 巫术[巫術]phép phù thủy
- 巫统[巫統]UMNO (Tổ chức Dân tộc Mã Lai Thống nhất), đảng chính trị lớn nhất Malaysia
- 巫溪Vu Khê, một huyện ở Trùng Khánh 重庆 (Chóngqìng)