Chữ đơn
巾
Nghĩa tiếng Việtkhăn; vải đa dụng; khăn trùm đầu của phụ nữ (xưa)
- 1 chữ
- 3 nét
- 4 nghĩa
Nghĩa
- 1 khăn
- 2 vải đa dụng
- 3 khăn trùm đầu của phụ nữ (xưa)
- 4 bộ thủ Khang Hy số 50
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 毛巾[mao cân]Cấp: HSK 4khăn lau
- 纸巾[紙巾][chỉ cân]Cấp: HSK 4khăn giấy; khăn ăn; giấy lau mặt
- 围巾[圍巾][vè cân]Cấp: HSK 5khăn quàng; khăn choàng
- 包巾khăn trùm đầu; khăn xếp
- 布巾một mảnh vải
- 餐巾khăn ăn
- 葛巾khăn trùm đầu bằng vải gai
- 黄巾[黃巾]chỉ Cuộc Khởi Nghĩa Khăn Vàng của nông dân cuối đời Hán (từ năm 184)
- 巾帼[巾幗]phụ nữ; mũ đội đầu của phụ nữ (cổ)
- 领巾[領巾]khăn quàng cổ; khăn choàng cổ
- 龙巾[龍巾]khăn của hoàng đế
- 面巾khăn mặt; khăn trùm mặt (cho người đã khuất)