Chữ đơn
幽
Nghĩa tiếng Việthẻo lánh; ẩn khuất; biệt lập
- 1 chữ
- 9 nét
- 8 nghĩa
Nghĩa
- 1 hẻo lánh
- 2 ẩn khuất
- 3 biệt lập
- 4 thanh bình
- 5 yên tĩnh
- 6 giam cầm
- 7 trong mê tín chỉ cõi âm
- 8 quận cổ trải dài các tỉnh Liêu Ninh và Hà Bắc
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 幽默[u mặc]Cấp: HSK 4(từ mượn) hài hước; hài hước
- 清幽(về một địa điểm) yên tĩnh và hẻo lánh; đẹp và hẻo lánh
- 幽暗tối tăm
- 幽浮UFO (từ mượn); vật thể bay không xác định; phi thuyền
- 幽谷thung lũng sâu
- 幽会[幽會]cuộc hẹn hò của những người đang yêu; cuộc gặp gỡ bí mật
- 幽魂hồn ma; linh hồn (của người chết)
- 幽寂(nơi chốn) hẻo lánh và yên tĩnh
- 幽禁quản thúc tại gia; bỏ tù
- 幽径[幽徑]con đường hẻo lánh
- 幽静[幽靜]yên tĩnh; hiu quạnh; biệt lập
- 幽灵[幽靈]bóng ma; ảo ảnh; ma quỷ