Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 7–9Từ ghép

弊端

bìduān
Nghĩa tiếng Việtvấn đề hệ thống (đôi khi chỉ các hành vi tham nhũng)
Âm Hán Việttệ đoan

Bẫy nghĩa Hán Việt Phân biệt học thuật: "弊端" (tệ đoan) chỉ lỗ hổng, mặt trái của một chế độ, cơ chế hay chính sách (vd. 体制弊端), không dùng cho thói hư tật xấu cá nhân.

  • 2 chữ
  • 28 nét