Chữ đơn
弗
Nghĩa tiếng Việt(văn học) không; dùng trong phiên âm
- 1 chữ
- 5 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 (văn học) không
- 2 dùng trong phiên âm
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 弗爱[弗愛]phi (chữ cái Hy Lạp Φφ)
- 弗雷Freyr (vị thần trong thần thoại Bắc Âu)
- 弗州Virginia, bang của Mỹ; viết tắt của 弗吉尼亚州 (Fújíníyàzhōu)
- 列弗lev (đơn vị tiền tệ của Bulgaria)
- 西弗sievert (Sv), đơn vị tổn thương phóng xạ dùng trong xạ trị
- 欣弗tên thương hiệu của một loại thuốc tiêm kháng sinh bị đổ lỗi cho một số ca tử vong năm 2006
- 埃弗顿[埃弗頓]Everton (thị trấn ở tây bắc nước Anh); đội bóng Everton
- 弗迪南Ferdinand (tên)
- 弗格森Ferguson (họ)
- 弗拉芒người Flemish, cư dân vùng Flanders (Bỉ)
- 弗兰克[弗蘭克]Frank (tên)
- 弗兰兹[弗蘭茲]Franz (tên)