Houzii
← Từ điển
Từ ghép

得道多助,失道寡助

dédàoduōzhùshīdàoguǎzhù
Nghĩa tiếng ViệtChính nghĩa được nhiều người giúp đỡ, phi nghĩa thì ít người giúp (thành ngữ, từ Mạnh Tử)
  • 9 chữ