Chữ đơn
怎
Nghĩa
- 1 như thế nào
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 怎么[怎麼][chẩn ma]Cấp: HSK 1như thế nào?; cái gì?; tại sao?
- 怎么[怎麽]Cấp: HSK 1biến thể của 怎么 (zěnme)
- 怎么样[怎麼樣][chẩn ma dạng]Cấp: HSK 1như thế nào?; thế nào?; ra sao?
- 怎样[怎樣][chẩn dạng]Cấp: HSK 3như thế nào; loại gì
- 怎么办[怎麼辦][chẩn ma biện]Cấp: HSK 3phải làm sao đây
- 怎的để làm gì; tại sao; như thế nào
- 怎能làm sao có thể?
- 怎生như thế nào; tại sao
- 不怎么[不怎麼]không quá; không đặc biệt
- 再怎么[再怎麼]dù như thế nào ...
- 怎么了[怎麼了]Có chuyện gì vậy?; Chuyện gì đang xảy ra?; Chuyện gì đã xảy ra?
- 怎么了[怎麽了]biến thể của 怎么了 (zěnmele)
Bài học & ngữ pháp có từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Hỏi phương thức với 怎么 (zěnme) và câu liên động 坐...去... · Chủ ngữ + 怎么 + 去 + Địa điểm? · 坐 + Phương tiện + 去 + Địa điểmHSK 1
- Hỏi ý kiến với 怎么样 (zěnmeyàng) và đại từ 这儿 / 那儿 / 这些 / 那些 · Chủ ngữ / Sự việc + 怎么样?HSK 1
- Bổ ngữ trạng thái với 得 (Complement of State) · (Động từ + Tân ngữ +) Động từ + 得 + (很 / 非常 / 不) + Tính từHSK 2
- Đại từ chỉ mức độ và cách thức 这么 / 那么 / 这样 / 那样 · 这么 / 那么 + Tính từ / Động từ | 这样 / 那样 + (的 + Danh từ / Động từ)HSK 2
- Câu hỏi tu từ 难道…吗? / 不是…吗? · 难道 + Mệnh đề khẳng định/phủ định + 吗? | Chủ ngữ + 不是 + Vị ngữ + 吗?HSK 4