Chữ đơn
慧
Nghĩa
- 1 thông minh
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 智慧[trí tuệ]Cấp: HSK 5trí tuệ; thông minh
- 聪慧[聰慧]sáng dạ; thông minh
- 慧能Huệ Năng (638-713), Lục Tổ của Thiền Tông Phật giáo
- 慧黠thông minh; sáng dạ; nhanh nhạy
- 慧星biến thể của 彗星 (huìxīng)
- 慧眼một tâm trí thấu suốt; nhận thức tinh thần; hiểu biết
- 明慧thông minh; xuất sắc
- 贤慧[賢慧](về người vợ) thông minh và nhân hậu; hoàn hảo trong vai trò truyền thống
- 牙慧lặp lại; ý kiến của người khác; nghe đồn
- 崔明慧Christine Choy (1964-), đạo diễn phim người Mỹ gốc Hoa
- 大智慧trí tuệ và kiến thức lớn (Phật giáo)
- 胡慧中Sibelle Hu (1958-), nữ diễn viên Đài Loan