Houzii
← Từ điển
Từ ghép

战无不胜,攻无不克

Phồn thể: [戰無不勝,攻無不克]
zhànwúbúshènggōngwúbúkè
Nghĩa tiếng Việttrận nào cũng thắng, đánh đâu thắng đó (thành ngữ); vô địch mọi nơi; luôn chiến thắng; không gì họ không làm được
  • 9 chữ
  • 3 nghĩa