Chữ Hán
无
- 4 nét
- Nhận biết từ: HSK 4
- Viết từ: HSK 4
- 24 từ có chữ này
Cách đọc
- Chưa có âm thanhÂm Hán Việt: vôkhông có; không; không có gì
Cấu tạo
Gồm các phần: trên – dưới · 一 + 尢
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
- 无法Âm Hán Việt: vô phápkhông thể; không có khả năngHSK 4
- 无聊Âm Hán Việt: vô liêuchán; chán nản; vô nghĩaHSK 4
- 无论Âm Hán Việt: vô luậndù thế nào đi nữa; bất kể liệu...HSK 4
- 无关Âm Hán Việt: vô quankhông liên quan; không có gì liên quan (đến cái gì khác)HSK 5
- 无奈Âm Hán Việt: vô nạikhông có lựa chọn nào khác; nản lòng; bực bộiHSK 5
- 无效Âm Hán Việt: vô hiệukhông hợp lệ; không hiệu quả; uổng côngHSK 5
- 无数Âm Hán Việt: vô sốvô số; không đếm xuể; vô kểHSK 5
- 无限Âm Hán Việt: vô hạnkhông giới hạn; không bị ràng buộcHSK 5
- 无疑Âm Hán Việt: vô nghikhông nghi ngờ; không có gì nghi ngờ; chắc chắnHSK 6
- 毫无Âm Hán Việt: hào vôkhông một chút nào; hoàn toàn thiếuHSK 6
- 无所谓Âm Hán Việt: vô sỡ vịthờ ơ; không quan trọng; không thể nói làHSK 6
- 无不Âm Hán Việt: vô bấtkhông thiếu gì; không thiếu ai; mọi thứ đều cóHSK 7–9
Xem thêm 12 từ
- 无从Âm Hán Việt: vô tòngkhông có cách; ngoài thẩm quyền hoặc khả năng; việc không có cách làmHSK 7–9
- 无偿Âm Hán Việt: vô thườngmiễn phí; không tính tiền; không tốn chi phíHSK 7–9
- 无力Âm Hán Việt: vô lựcbất lực; thiếu sức mạnhHSK 7–9
- 无形Âm Hán Việt: vô hìnhphi vật thể; ảo; vô hìnhHSK 7–9
- 无情Âm Hán Việt: vô tìnhtàn nhẫn; vô tình; nhẫn tâmHSK 7–9
- 无意Âm Hán Việt: vô ýkhông cố ý; tình cờ; không có ý định (làm gì đó)HSK 7–9
- 无故Âm Hán Việt: vô cốkhông có nguyên nhân hay lý doHSK 7–9
- 无敌Âm Hán Việt: vô địchvô song; không có đối thủ; một hình mẫuHSK 7–9
- 无比Âm Hán Việt: vô tỉkhông gì sánh được; vô songHSK 7–9
- 无理Âm Hán Việt: vô líkhông hợp lý; không hợp tìnhHSK 7–9
- 无知Âm Hán Việt: vô tringu dốt; sự ngu dốtHSK 7–9
- 无私Âm Hán Việt: vô tưvị tha; không ích kỷ; vô tưHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 您好!我上星期在贵店买了一台打印机。由于刚才我不小心随便按了几个键,结果现在无法正常打印了。Xin chào! Tuần trước tôi có mua một chiếc máy in ở cửa hàng. Do vừa nãy tôi vô ý bấm bừa mấy phím, kết quả là bây giờ không in bình thường được nữa.
- 无论广告说得多么吸引人,消费者在购买之前都应该冷静想一想:这件商品是不是自己真正需要的?只买对的、不买贵的,才能既节省钱又买到满意的东西。Bất kể quảng cáo nói hấp dẫn đến đâu, người tiêu dùng trước khi mua đều nên bình tĩnh nghĩ xem: món hàng này có phải thứ mình thực sự cần không? Chỉ mua thứ phù hợp chứ không mua theo giá đắt thì mới vừa tiết kiệm tiền vừa mua được đồ ưng ý.Từ trong câu:无论 (wúlùn)广告 (guǎnggào)说 (shuō)得 (de)多么 (duōme)吸引 (xīyǐn)人 (rén)消费者 (xiāofèizhě)在 (zài)购买 (gòumǎi)之前 (zhīqián)都 (dōu)应该 (yīnggāi)冷静 (lěngjìng)想 (xiǎng)一 (yī)想 (xiǎng)这 (zhè)件 (jiàn)商品 (shāngpǐn)是不是 (shìbùshì)自己 (zìjǐ)真正 (zhēnzhèng)需要 (xūyào)的 (de)只 (zhǐ)买 (mǎi)对 (duì)的 (de)不 (bù)买 (mǎi)贵 (guì)的 (de)才能 (cáinéng)既 (jì)节省 (jiéshěng)钱 (qián)又 (yòu)买 (mǎi)到 (dào)满意 (mǎnyì)的 (de)东西 (dōngxi)
- 是啊!总的来说,这一年的收获远远超过了预期。总之,无论未来遇到什么挑战,我们都要朝着理想继续前进!Đúng thế! Nói chung, thu hoạch của năm nay vượt xa kỳ vọng. Tóm lại, bất kể tương lai gặp thử thách gì, chúng ta đều phải hướng tới lý tưởng tiếp tục tiến lên!
- 智能技术确实在各个领域取得了重大突破,标志着高效办公时代的到来。但机器毕竟只是辅助工具,无法真正代替人类的情感与审美。Công nghệ thông minh quả thực đã đạt được đột phá lớn trong các lĩnh vực, đánh dấu sự ra đời của thời đại làm việc hiệu suất cao. Nhưng máy móc suy cho cùng chỉ là công cụ hỗ trợ, không thể thực sự thay thế tình cảm và gu thẩm mỹ của con người.Từ trong câu:智能 (zhìnéng)技术 (jìshù)确实 (quèshí)在 (zài)各个 (gègè)领域 (lǐngyù)取得 (qǔdé)了 (le)重大 (zhòngdà)突破 (tūpò)标志 (biāozhì)着 (zhe)高效 (gāoxiào)办公 (bàngōng)时代 (shídài)的 (de)到来 (dàolái)但 (dàn)机器 (jīqì)毕竟 (bìjìng)只是 (zhǐshì)辅助 (fǔzhù)工具 (gōngjù)无法 (wúfǎ)真正 (zhēnzhèng)代替 (dàitì)人类 (rénlèi)的 (de)情感 (qínggǎn)与 (yǔ)审美 (shěnměi)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.