Cấp: HSK 7–9Chữ đơnChữ đa âm
捶
Nghĩa tiếng Việtđánh (bằng gậy hoặc nắm đấm); đấm; giã
- 1 chữ
- 11 nét
Nghĩa
- 1 đánh (bằng gậy hoặc nắm đấm); đấm; giã
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 捶背mát xa lưng bằng cách đấm nhẹ
- 捶打đánh; giã; đấm
- 捶击[捶擊]đánh; đấm
- 捶胸đấm ngực
- 捶子dùi trống; dùi trống bass
- 捶胸顿足[捶胸頓足](thành ngữ) đấm ngực dậm chân (trong đau buồn, thống khổ, v.v.)
- 跌脚捶胸[跌腳捶胸]nghĩa đen: dậm chân và đấm ngực (thành ngữ); nghĩa bóng: tức giận hoặc căng thẳng về điều gì đó
- 三皇炮捶Pao Chui (môn võ Trung Quốc)
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 鼻子[tị tí]Cấp: HSK 4mũi
- 厚[hậu]Cấp: HSK 4dày; sâu hoặc uyên thâm; tốt bụng
- 细心[細心][tới tâm]Cấp: HSK 4cẩn thận; tỉ mỉ
- 保险[保險][bảo hiểm]Cấp: HSK 5bảo hiểm; an toàn; bảo đảm
- 距[cựa]Cấp: HSK 5cách một khoảng ... từ; cách; (dạng kết hợp) khoảng cách; cựa (ở chân của một số loài chim: gà chọi, trĩ, v.v.)
- 虚心[虛心][hư tâm]Cấp: HSK 5cởi mở; khiêm tốn
- 眼泪[眼淚][nhãn lệ]Cấp: HSK 5nước mắt; khóc
- 残疾[殘疾][tàn tật]Cấp: HSK 6tàn tật; khuyết tật; dị dạng trên người hoặc động vật