Chữ đơnChữ đa âm
掖
Nghĩa tiếng Việtdìu bằng cánh tay; giúp đỡ; thúc đẩy
- 1 chữ
- 11 nét
- 5 nghĩa
Nghĩa
- 1 dìu bằng cánh tay
- 2 giúp đỡ
- 3 thúc đẩy
- 4 bên cạnh
- 5 cũng đọc là [yi4]
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 藏掖cố gắng che giấu; nơi ẩn nấp
- 扶掖nâng đỡ; giúp đỡ
- 宫掖[宮掖]cung thất
- 奖掖[獎掖]khen thưởng và đề bạt
- 提掖giới thiệu ai đó để thăng chức; hướng dẫn và hỗ trợ ai đó
- 轩掖[軒掖]nơi cấm địa
- 掖咕để sang một bên; để không đúng chỗ
- 掖门[掖門]cửa nhỏ bên cạnh của cung điện
- 掖庭nơi ở của phi tần và văn phòng hành chính
- 掖垣tường bên của cung điện
- 诱掖[誘掖]giúp đỡ và khuyến khích
- 张掖[張掖]Zhangye, thành phố cấp địa khu ở Cam Túc