Houzii
← Từ điển
Chữ đơn

掩

yǎn
Nghĩa tiếng Việtche đậy; giấu kín; đóng (cửa, sách, v.v.); (khẩu ngữ) bị kẹt (ngón tay, v.v.) khi đóng cửa hoặc nắp
  • 1 chữ
  • 11 nét
  • 4 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 che đậy; giấu kín
  2. 2 đóng (cửa, sách, v.v.)
  3. 3 (khẩu ngữ) bị kẹt (ngón tay, v.v.) khi đóng cửa hoặc nắp
  4. 4 (văn học) phát động tấn công bất ngờ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Tra cứu mở rộng & Luyện tập