Chữ đơn
撼
Nghĩa
- 1 rung
- 2 làm rung chuyển
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 震撼Cấp: HSK 7–9rung động; sốc; sửng sốt
- 撼动[撼動]rung động; làm chấn động; (nghĩa bóng) khuấy động (trái tim ai đó)
- 摇撼[搖撼]lắc; làm rung
- 震撼弹[震撼彈]lựu đạn choáng; (Đài Loan) (nghĩa bóng) cái gì đó gây chấn động; tin sốc
- 震撼性gây sốc; sửng sốt; giật gân
- 撼树蚍蜉[撼樹蚍蜉]ví như kiến đòi lay cây; tự đánh giá mình quá cao (thành ngữ)
- 撼天动地[撼天動地]chấn động đất trời
- 难以撼动[難以撼動]khó thay đổi; ăn sâu bám rễ
- 蚍蜉撼树[蚍蜉撼樹]nghĩa đen: kiến muốn lay cây; đánh giá quá cao bản thân (thành ngữ)
- 蚍蜉撼大树[蚍蜉撼大樹]nghĩa đen: kiến muốn lay cây đại thụ (thành ngữ); nghĩa bóng: đánh giá quá cao sức mạnh của bản thân; cũng viết là 蚍蜉撼树 (pífúhànshù)
- 蜻蜓撼石柱nghĩa đen: chuồn chuồn lay cột đá (thành ngữ); nghĩa bóng: đánh giá quá cao khả năng của mình