Chữ đơn
擒
Nghĩa
- 1 bắt giữ
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 就擒bị bắt làm tù nhân
- 擒获[擒獲]bắt giữ; bắt được; tịch thu
- 生擒bắt sống
- 擒人节[擒人節](hài hước) Ngày lễ Tình nhân, ám chỉ số lượng ngoại tình bị phát hiện tăng lên vào ngày đó
- 擒贼擒王[擒賊擒王]đánh bại kẻ địch bằng cách bắt giữ thủ lĩnh của họ (thành ngữ)
- 手到擒来[手到擒來]đưa tay ra nắm lấy (thành ngữ); rất dễ dàng
- 束手就擒nghĩa đen: chịu bị trói tay và bị bắt (thành ngữ); nghĩa bóng: đầu hàng mà không chống cự
- 欲擒故纵[欲擒故縱]Để bắt được, phải thả lỏng.; nới lỏng dây cương để nắm bắt tốt hơn