Chữ đơnChữ đa âm
施
Nghĩa tiếng Việt(dạng kết hợp) thực hiện (quy tắc, v.v.); phân phát (của bố thí, v.v.); áp dụng (phân bón, v.v.)
- 1 chữ
- 9 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 (dạng kết hợp) thực hiện (quy tắc, v.v.)
- 2 phân phát (của bố thí, v.v.)
- 3 áp dụng (phân bón, v.v.)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 措施[thố thi]Cấp: HSK 5biện pháp; bước
- 设施[設施][thết thi]Cấp: HSK 5cơ sở vật chất; lắp đặt
- 实施[實施][thực thi]Cấp: HSK 5thực hiện; tiến hành
- 施工[thi công]Cấp: HSK 7–9xây dựng; tiến hành xây dựng hoặc sửa chữa quy mô lớn
- 施加[thi gia]Cấp: HSK 7–9tác động (nỗ lực hoặc áp lực)
- 施行[thi hàng]Cấp: HSK 7–9thi hành; thực hiện; có hiệu lực
- 施压[施壓][thi áp]Cấp: HSK 7–9gây áp lực
- 施展[thi triển]Cấp: HSK 7–9sử dụng triệt để; đem ra sử dụng
- 布施Bố thí (hành động cho đi trong Phật giáo)
- 恩施Thành phố cấp địa khu Enshi ở tây nam Hồ Bắc, thủ phủ Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Enshi 恩施土家族苗族自治州 (ĒnshīTǔjiāzúMiáozúZìzhìzhōu)
- 惠施Hui Shi, còn được biết là Hui-zi 惠子 (Huìzi) (khoảng 370-310 TCN), chính trị gia và triết gia của trường phái Danh gia 名家 (Míngjiā) trong thời Chiến Quốc (475-220 TCN)
- 兼施sử dụng nhiều (phương pháp)