Chữ đơn
晨
Nghĩa tiếng Việtbuổi sáng; bình minh; tảng sáng
- 1 chữ
- 11 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 buổi sáng
- 2 bình minh
- 3 tảng sáng
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 早晨[tảo thần]Cấp: HSK 4buổi sáng sớm; cũng đọc [zao3 chen5]
- 凌晨[lăng thần]Cấp: HSK 6rất sớm vào buổi sáng; vào lúc rạng sáng
- 清晨[thanh thần]Cấp: HSK 6sáng sớm
- 晨报[晨報]báo sáng; (trong tên báo) Báo Sáng
- 晨勃cương cứng buổi sáng
- 晨祷[晨禱](Anh giáo) lễ tạ ơn sáng; (Công giáo) kinh thần vụ
- 晨歌tiếng chim hót buổi sáng
- 晨昏sáng và chạng vạng; ngày và đêm
- 晨间[晨間](của) buổi sáng
- 晨练[晨練]tập thể dục buổi sáng
- 晨露sương sớm
- 晨曦tia nắng đầu tiên của bình minh; ánh sáng đầu tiên của bình minh