Houzii
← Từ điển
Chữ đơnChữ đa âm

景

jǐng
Nghĩa tiếng Việt(hình vị) phong cảnh; tình huống; tình cảnh
  • 1 chữ
  • 12 nét
  • 5 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 (hình vị) phong cảnh
  2. 2 tình huống
  3. 3 tình cảnh
  4. 4 cảnh (trong vở kịch)
  5. 5 (văn học) ánh nắng

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm

景

Jǐng
Nghĩa tiếng Việthọ [Jing3]
  • 1 chữ
  • 12 nét

Nghĩa

  1. 1 họ [Jing3]

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập