Chữ đơnChữ đa âm
景
Nghĩa tiếng Việt(hình vị) phong cảnh; tình huống; tình cảnh
- 1 chữ
- 12 nét
- 5 nghĩa
Nghĩa
- 1 (hình vị) phong cảnh
- 2 tình huống
- 3 tình cảnh
- 4 cảnh (trong vở kịch)
- 5 (văn học) ánh nắng
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 风景[風景][phong cảnh]Cấp: HSK 4phong cảnh; cảnh quan
- 景点[景點][cảnh điểm]Cấp: HSK 4điểm du lịch; danh lam thắng cảnh
- 景区[景區][cảnh khu]Cấp: HSK 4khu danh lam thắng cảnh
- 景色[cảnh sắc]Cấp: HSK 4phong cảnh; cảnh; quang cảnh
- 美景[mỉ cảnh]Cấp: HSK 4phong cảnh đẹp
- 背景[bối cảnh]Cấp: HSK 5bối cảnh; phông nền; ngữ cảnh; (bóng) người chống lưng quyền lực
- 情景[tình cảnh]Cấp: HSK 5cảnh tượng; quang cảnh; tình huống; hoàn cảnh
- 场景[場景][trường cảnh]Cấp: HSK 6cảnh; kịch bản; tình huống; bối cảnh
- 景观[景觀][cảnh quan]Cấp: HSK 6cảnh quan
- 景象[cảnh tượng]Cấp: HSK 6cảnh tượng; quang cảnh (để chiêm ngưỡng)
- 前景[tiền cảnh]Cấp: HSK 6tiền cảnh; quang cảnh; (tương lai) triển vọng
- 不景气[不景氣][bất cảnh khí]Cấp: HSK 7–9trì trệ; đang suy thoái