Chữ đơnChữ đa âm
杞
Nghĩa tiếng Việtcây kỷ tử (Lycium chinense); cây liễu
- 1 chữ
- 7 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 cây kỷ tử (Lycium chinense)
- 2 cây liễu
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 枸杞kỷ tử (Lycium chinense); chi Lycium
- 柳杞cây liễu
- 杞妇[杞婦]vợ của 杞梁 (QǐLiáng), một quan chức cao cấp nước Khởi 杞 (Qǐ) hy sinh trong cuộc viễn chinh quân sự; (bóng) quả phụ
- 杞国[杞國]nước Qǐ ở khu vực huyện Kỷ 杞縣|杞县, Hà Nam (khoảng 1500-445 TCN), một chư hầu nhỏ của nhà Thương và Tây Chu trong phần lớn thời gian tồn tại
- 杞县[杞縣]huyện Kỷ ở Khai Phong 开封 (Kāifēng), Hà Nam
- 枸杞子quả goji
- 杞国忧天[杞國憂天]người nước Khởi sợ trời sập (thành ngữ); nỗi sợ không có căn cứ
- 杞国之忧[杞國之憂]người nước Khởi sợ trời sập (thành ngữ); nỗi sợ không có căn cứ
- 杞人忧天[杞人憂天]người nước Qǐ lo trời sập (thành ngữ); lo sợ không có căn cứ
- 杞人之忧[杞人之憂]người nước Qǐ lo trời sập (thành ngữ); lo sợ không có căn cứ
- 杞天之虑[杞天之慮]người nước Khởi sợ trời sập (thành ngữ); nỗi sợ không có căn cứ
- 杞梓之林rừng cây kỷ và ngô đồng (Lycium chinense và Catalpa ovata, thành ngữ); (bóng) nhiều nhân tài