Cấp: HSK 5Chữ đơn
桃
Nghĩa
- 1 quả đào
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 核桃[hạch đào]Cấp: HSK 7–9quả óc chó
- 扁桃cây hạnh nhân; hạnh nhân; đào dẹt
- 分桃đồng tính
- 黑桃quân bích ♠ (trong trò chơi bài)
- 红桃[紅桃]quân cơ ♥ (trong trò chơi bài)
- 胡桃quả óc chó
- 蜜桃đào mật; đào mọng nước
- 蟠桃quả đào dẹt (còn gọi là đào Saturn hoặc đào donut); đào trường sinh được Tây Vương Mẫu 西王母 cất giữ
- 寿桃[壽桃](thần thoại) đào trường sinh, được Tây Vương Mẫu giữ; đào tươi hoặc bánh đào tặng mừng sinh nhật
- 桃城quận Đào Thành của thành phố Hành Thủy 衡水市 (Héngshuǐshì), Hà Bắc
- 桃红[桃紅]màu hồng đào
- 桃花hoa đào; (nghĩa bóng) chuyện tình cảm
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 动手[動手][động thủ]Cấp: HSK 5bắt đầu (một nhiệm vụ); đánh; đấm
- 个性[個性][cá tính]Cấp: HSK 5cá tính; tính cách
- 实践[實踐][thực tiễn]Cấp: HSK 5thực hành; đưa vào thực tiễn; thực hiện (một lời hứa)
- 束[thút]Cấp: HSK 5buộc; bó; gói
- 摔[suất]Cấp: HSK 5ném xuống; ngã; làm rơi vỡ
- 双方[雙方][song phương]Cấp: HSK 5song phương; hai bên; cả hai bên liên quan
- 税[稅][thuế]Cấp: HSK 5thuế; thuế vụ
- 水分[thuỷ phân]Cấp: HSK 5hàm lượng nước; (nghĩa bóng) nói quá; thêm thắt
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này