Chữ đơnChữ đa âm
档
Phồn thể: [檔]Nghĩa tiếng Việt(hình thức kết hợp) kệ (để hồ sơ); ngăn kéo; (hình thức kết hợp) hồ sơ; thanh ngang (của bàn v.v.)
- 1 chữ
- 10 nét
- 9 nghĩa
Nghĩa
- 1 (hình thức kết hợp) kệ (để hồ sơ); ngăn kéo
- 2 (hình thức kết hợp) hồ sơ
- 3 thanh ngang (của bàn v.v.)
- 4 (hình thức kết hợp) (hàng hoá) hạng
- 5 quầy hàng ngoài trời
- 6 (Đài Loan) khung giờ cho chương trình
- 7 lượng từ cho chương trình
- 8 lượng từ cho sự kiện, vụ việc v.v.
Xem thêm 1 nghĩa
- 9 cách phát âm ở Đài Loan [dang3]
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 高档[高檔][cao đương]Cấp: HSK 5chất lượng cao; cao cấp; hàng đầu
- 档案[檔案][đương án]Cấp: HSK 6hồ sơ; ghi chép; lưu trữ
- 文档[文檔][văn đương]Cấp: HSK 6tệp (máy tính); tài liệu; tư liệu
- 搭档[搭檔][đắp đương]Cấp: HSK 7–9hợp tác; cộng sự
- 档次[檔次][đương thứ]Cấp: HSK 7–9hạng; lớp; chất lượng
- 存档[存檔]lưu trữ; đặt vào hồ sơ; dữ liệu đã lưu (cho trò chơi điện tử, v.v.)
- 打档[打檔](Đài Loan) chuyển số
- 档车[檔車]xem 打档车 (dǎdǎngchē)
- 档口[檔口]quầy; sạp
- 档期[檔期]khung thời gian trong lịch trình; khung giờ (cho chương trình TV, buổi chụp ảnh, v.v.); khoảng ngày tổ chức sự kiện (chiếu phim, triển lãm, v.v.)
- 档子[檔子]lượng từ cho việc, sự kiện, v.v.
- 垫档[墊檔]lấp chỗ trống; lấp chỗ (trong mục báo, chương trình TV, v.v.)