Chữ đơn
植
Nghĩa
- 1 trồng
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 植物[thực vật]Cấp: HSK 4thực vật; cây cối
- 种植[種植][chõng thực]Cấp: HSK 5trồng; trồng trọt (một loại cây); canh tác
- 移植[dời thực]Cấp: HSK 7–9cấy ghép
- 曹植Tào Thực (192-232), con của Tào Tháo 曹操, nhà thơ và thư pháp gia nổi tiếng
- 扶植nuôi dưỡng; hỗ trợ
- 密植trồng dày
- 培植nuôi dưỡng; đào tạo; sự nuôi dưỡng
- 桑植huyện Thương Chí ở Trương Gia Giới 张家界 (Zhāngjiājiè), Hồ Nam
- 误植[誤植]viết sai từ; lỗi đánh máy; (y học) cấy nhầm (cơ quan bị nhiễm bệnh, v.v.)
- 栽植trồng; cấy
- 植被thảm thực vật; phủ thực vật
- 植发[植髮]cấy tóc