Chữ đơnChữ đa âm
椎
Nghĩa tiếng Việtbúa; vồ (biến thể của 槌 (chuí)); đập; đánh (biến thể của 捶 (chuí))
- 1 chữ
- 12 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 búa; vồ (biến thể của 槌 (chuí))
- 2 đập; đánh (biến thể của 捶 (chuí))
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 颈椎[頸椎][cảnh chòi]Cấp: HSK 6đốt sống cổ; bảy đốt sống cổ ở cổ của người và hầu hết động vật có vú
- 荐椎[薦椎](giải phẫu) đốt sống cùng; xương cùng
- 脊椎đốt sống; xương sống
- 尾椎xương cụt; xương đuôi
- 胸椎đốt sống ngực; mười hai đốt sống ngực phía sau lồng ngực của con người và hầu hết động vật có vú
- 腰椎đốt sống thắt lưng (xương sống dưới)
- 椎骨đốt sống
- 颈椎病[頸椎病]thoái hóa đốt sống cổ
- 脊椎骨đốt sống
- 无脊椎[無脊椎]động vật không xương sống
- 椎间盘[椎間盤]đĩa đệm cột sống
- 脊椎侧弯[脊椎側彎]vẹo cột sống