Chữ đơnChữ đa âm
毕
Phồn thể: [畢]Nghĩa tiếng Việttoàn bộ; kết thúc; hoàn thành
- 1 chữ
- 6 nét
- 6 nghĩa
Nghĩa
- 1 toàn bộ
- 2 kết thúc
- 3 hoàn thành
- 4 hoàn tất
- 5 đầy đủ
- 6 đã xong
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 毕业[畢業][tất nghiệp]Cấp: HSK 4tốt nghiệp; hoàn thành khóa học
- 毕业生[畢業生][tất nghiệp sinh]Cấp: HSK 4sinh viên tốt nghiệp
- 毕竟[畢竟][tất cánh]Cấp: HSK 5sau tất cả; xét cho cùng; khi mọi việc đã xong
- 毕生[畢生][tất sinh]Cấp: HSK 7–9cả đời; trọn đời
- 完毕[完畢][hoàn tất]Cấp: HSK 7–9hoàn thành; kết thúc; làm xong
- 毕典[畢典]lễ tốt nghiệp (viết tắt của 毕业典礼 (bìyèdiǎnlǐ)); (Đài Loan) (thông tục) tốt nghiệp
- 毕婚[畢婚]kết hôn ngay sau khi tốt nghiệp
- 毕节[畢節]thành phố và địa khu Tất Tiết ở Quý Châu
- 毕命[畢命]chết (do tai nạn, v.v.); bị đoản mệnh
- 毕摩[畢摩]pháp sư trong dân tộc Di
- 毕设[畢設]dự án tốt nghiệp
- 毕昇[畢昇]Tì Thăng (990-1051), người phát minh ra công nghệ in chữ rời