Chữ đơnChữ đa âm
汪
Nghĩa tiếng Việtmột vùng nước; rỉ ra; (tượng thanh) tiếng chó sủa
- 1 chữ
- 7 nét
- 4 nghĩa
Nghĩa
- 1 một vùng nước
- 2 rỉ ra
- 3 (tượng thanh) tiếng chó sủa
- 4 lượng từ cho chất lỏng: vũng, bãi nước
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 汪洋Cấp: HSK 7–9vùng nước mênh mông; Lượng từ: 片 (piàn)
- 贾汪[賈汪]quận Jiawang của thành phố Từ Châu 徐州市 (Xúzhōushì), tỉnh Giang Tô
- 汪清huyện Wangqing trong Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Yanbian 延边朝鲜族自治州 (YánbiānCháoxiǎnzúZìzhìzhōu), Cát Lâm
- 汪汪đẫm lệ; gâu gâu (tiếng chó sủa); (văn học) (một vùng nước) mênh mông và sâu
- 单身汪[單身汪](tiếng lóng Internet) người không kết hôn hoặc không có quan hệ tình cảm (dùng tự giễu)
- 贾汪区[賈汪區]quận Jiawang của thành phố Từ Châu 徐州市 (Xúzhōushì), tỉnh Giang Tô
- 泪汪汪[淚汪汪]đẫm lệ; tràn đầy nước mắt
- 留尼汪Réunion (đảo ở Ấn Độ Dương, một tỉnh hải ngoại của Pháp)
- 水汪汪ướt đẫm; sũng nước (đất); long lanh
- 汪道涵Uông Đạo Hàm (1915-2005), cựu chủ tịch Hiệp hội Quan hệ hai bờ Eo biển Đài Loan
- 汪东城[汪東城]Jiro Wang (1981-), ca sĩ và diễn viên Đài Loan
- 汪精卫[汪精衛]Uông Tinh Vệ (1883-1944), chính trị gia cánh tả Quốc Dân Đảng, sau này cộng tác với Nhật Bản