Chữ đơn
沼
Nghĩa
- 1 ao
- 2 hồ
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 沼泽[沼澤][trẻo rạch]Cấp: HSK 7–9đầm lầy; đầm nước; đất ngập nước
- 池沼vũng nước; ao
- 湖沼hồ và đầm lầy
- 泥沼đầm lầy
- 沼狸cầy meerkat; xem 狐獴 (húměng)
- 沼狸xem 狐獴 (húměng)
- 沼气[沼氣]khí đầm lầy; mê-tan CH4
- 湖沼学[湖沼學]nghiên cứu về thủy vực
- 沼泽地[沼澤地]đầm lầy; đầm nước; vùng đất ngập nước Everglade
- 日本沼虾[日本沼蝦]tôm sông phương Đông (Macrobrachium nipponense), một loài tôm nước ngọt, còn gọi là 青虾 (qīngxiā)
- 沼泽地带[沼澤地帶]đầm lầy; đầm nước; vùng đất ngập nước Everglade
- 沼泽山雀[沼澤山雀](loài chim ở Trung Quốc) sẻ đầm lầy (Poecile palustris)