Cấp: HSK 6Chữ đơn
泼
Phồn thể: [潑]Nghĩa tiếng Việtvăng; đổ; thô tục
Âm Hán Việtbát
- 1 chữ
- 8 nét
- 4 nghĩa
Nghĩa
- 1 văng
- 2 đổ
- 3 thô tục
- 4 cục cằn
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 活泼[活潑][hoạt bát]Cấp: HSK 4sôi nổi; hoạt bát; nhanh nhẹn
- 泼冷水[潑冷水][bát lạnh thuỷ]Cấp: HSK 7–9dội gáo nước lạnh; (nghĩa bóng) làm giảm hứng thú của ai đó
- 风泼[風潑]điên cuồng
- 瓢泼[瓢潑](mưa) như trút
- 泼掉[潑掉]làm đổ
- 泼妇[潑婦]đàn bà đanh đá; người đàn bà dữ dằn
- 泼溅[潑濺]bắn tung tóe
- 泼贱[潑賤]hèn hạ; không có giá trị
- 泼辣[潑辣]đanh đá; sắc sảo; mạnh mẽ
- 泼水[潑水]rảy nước; làm đổ nước
- 泼物[潑物]đồ quỷ (chửi rủa)
- 撒泼[撒潑]làm loạn vô lý
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 采购[採購][thái cấu]Cấp: HSK 6mua sắm (cho doanh nghiệp, v.v.); mua hàng
- 采集[採集][thái tập]Cấp: HSK 6thu thập; sưu tầm; thu hoạch
- 采纳[採納][thái nạp]Cấp: HSK 6chấp nhận; thông qua
- 彩票[thái phiếu]Cấp: HSK 6vé số
- 内外[內外][nội ngoại]Cấp: HSK 6bên trong và bên ngoài; trong nước và ngoài nước; xấp xỉ
- 内衣[內衣][nội y]Cấp: HSK 6đồ lót; đồ nội y
- 能量[năng lượng]Cấp: HSK 6năng lượng; khả năng
- 能源[năng nguyên]Cấp: HSK 6năng lượng; nguồn năng lượng
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này