Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 7–9Từ ghép

流露

liúlù
Nghĩa tiếng Việtbộc lộ (một cách gián tiếp, ngầm hiểu); thể hiện (sự quan tâm, khinh thường, v.v.) qua hành động, giọng điệu, v.v.
Âm Hán Việtlưu lộ
  • 2 chữ
  • 31 nét
  • 2 nghĩa